天色发白 tiānsè fā bái
volume volume

Từ hán việt: 【thiên sắc phát bạch】

Đọc nhanh: 天色发白 (thiên sắc phát bạch). Ý nghĩa là: rạng.

Ý Nghĩa của "天色发白" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天色发白 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rạng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天色发白

  • volume volume

    - 你 nǐ 今天 jīntiān 的 de 脸色 liǎnsè 很 hěn 苍白 cāngbái

    - Hôm nay khí sắc của bạn rất nhợt nhạt.

  • volume volume

    - 珍妮 zhēnnī 站 zhàn 在 zài 他 tā 面前 miànqián , 脸色苍白 liǎnsècāngbái , 略微 lüèwēi 有些 yǒuxiē 颤动 chàndòng , 一言不发 yīyánbùfā

    - Jenny đứng trước anh ta, khuôn mặt trắng bệch, hơi run nhẹ, không nói một lời.

  • volume volume

    - 她 tā 疲惫 píbèi 得 dé 脸色 liǎnsè 发白 fābái

    - Cô ấy mệt đến nỗi mặt tái nhợt.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 蛇 shé 后 hòu 吓 xià 得 dé 脸色 liǎnsè 发白 fābái

    - Cô ấy thấy con rắn xong sợ đến tái mặt.

  • volume volume

    - 天竺葵 tiānzhúkuí 是 shì 种 zhǒng 开红 kāihóng 、 粉红 fěnhóng 或 huò 白色 báisè 花 huā 的 de 花园 huāyuán 植物 zhíwù

    - Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 把 bǎ 天花板 tiānhuābǎn 漆成 qīchéng 白色 báisè

    - Tôi muốn sơn trần nhà màu trắng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 买 mǎi 火车票 huǒchēpiào 没买 méimǎi 到 dào , 白白 báibái 走 zǒu 了 le 一趟 yītàng

    - Hôm nay tôi đi mua vé tàu nhưng không có, đi một chuyến chả được gì.

  • volume volume

    - 开发 kāifā 旅游 lǚyóu 风景区 fēngjǐngqū 不 bù 应该 yīnggāi 破坏 pòhuài 天然 tiānrán 景色 jǐngsè

    - Việc phát triển các danh lam thắng cảnh du lịch không được phá hủy cảnh sắc thiên nhiên

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao