天色 tiānsè
volume volume

Từ hán việt: 【thiên sắc】

Đọc nhanh: 天色 (thiên sắc). Ý nghĩa là: sắc trời (thường chỉ sáng tối hoặc sự thay đổi của thời tiết.). Ví dụ : - 看天色怕要下雨 nhìn trời e rằng sắp mưa.. - 天色还早,你再睡一会儿。 trời còn sớm, anh ngủ thêm một chút đi.

Ý Nghĩa của "天色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắc trời (thường chỉ sáng tối hoặc sự thay đổi của thời tiết.)

天空的颜色,借指时间的早晚和天气的变化

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 天色 tiānsè 怕 pà 要 yào 下雨 xiàyǔ

    - nhìn trời e rằng sắp mưa.

  • volume volume

    - 天色 tiānsè 还 hái 早 zǎo , 你 nǐ 再 zài 睡 shuì 一会儿 yīhuìer

    - trời còn sớm, anh ngủ thêm một chút đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天色

  • volume volume

    - 在 zài 兰色 lánsè 天空 tiānkōng 的 de 耀眼 yàoyǎn 背景 bèijǐng 衬托 chèntuō 下 xià 看 kàn 去 qù , 山峰 shānfēng 顶 dǐng 是 shì 灰色 huīsè 的 de

    - Nhìn từ nền trời màu lam lấp lánh, đỉnh núi trở nên màu xám.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān , 小草 xiǎocǎo 变成 biànchéng 深绿色 shēnlǜsè 了 le

    - Vào mùa hè, cỏ chuyển sang màu xanh đậm.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 的 de 色彩 sècǎi 很 hěn 美 měi

    - Màu sắc của bầu trời rất đẹp.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 的 de 景色 jǐngsè 显得 xiǎnde 很 hěn 枯寂 kūjì

    - Cảnh vật mùa đông trông quạnh hiu.

  • volume volume

    - 喜 xǐ 林草 líncǎo 被誉为 bèiyùwèi 最 zuì 接近 jiējìn 天堂 tiāntáng 的 de 颜色 yánsè

    - Hoa thủy tiên xanh, loài hoa được coi là giống với màu của bầu trời nhất

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 宇航员 yǔhángyuán 能 néng 看到 kàndào 天空 tiānkōng 的 de 颜色 yánsè ?

    - Tại sao phi hành gia có thể nhìn thấy màu sắc của bầu trời?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚会 wǎnhuì 的 de 原定 yuándìng 节目 jiémù 不能 bùnéng 全部 quánbù 演出 yǎnchū , 真是 zhēnshi 减色 jiǎnsè 不少 bùshǎo

    - các tiết mục dự định biểu diễn trong buổi dạ hội hôm nay không thể diễn hết được, thật mất vui không ít.

  • - 今天 jīntiān 你 nǐ 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 出色 chūsè , 真的 zhēnde , 你 nǐ 真棒 zhēnbàng !

    - Hôm nay bạn thể hiện rất xuất sắc, thật đấy, bạn thật tuyệt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao