天朝 tiāncháo
volume volume

Từ hán việt: 【thiên triều】

Đọc nhanh: 天朝 (thiên triều). Ý nghĩa là: thiên triều.

Ý Nghĩa của "天朝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天朝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiên triều

旧时对朝廷的尊称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天朝

  • volume volume

    - 热火朝天 rèhuǒcháotiān 的 de 劳动 láodòng 场景 chǎngjǐng

    - cảnh lao động tưng bừng sôi nổi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 热火朝天 rèhuǒcháotiān 的 de 生产 shēngchǎn 高潮 gāocháo

    - cao trào sản xuất sục sôi ngất trời.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 龙腾虎跃 lóngténghǔyuè , 热火朝天 rèhuǒcháotiān

    - khí thế trên công trường mạnh mẽ, vô cùng sôi nổi.

  • volume volume

    - 他朝天 tācháotiān 开枪 kāiqiāng , 呯 píng 的 de 一声 yīshēng

    - Anh ấy bắn lên trời, một tiếng "bằng".

  • volume volume

    - 忙碌 mánglù 的 de 工地 gōngdì 热火朝天 rèhuǒcháotiān

    - Công trường đang thi công bận rộn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 大家 dàjiā 都 dōu 忙 máng 得 dé 四脚朝天 sìjiǎocháotiān , 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 躺 tǎng 在 zài 这儿 zhèér 睡大觉 shuìdàjué 呢 ne ?

    - mọi người đều bận tối tăm mặt mũi, cậu thế nào lại có thể nằm ở đây ngủ ngon như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo , Zhāo , Zhū
    • Âm hán việt: Triêu , Triều , Trào
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JJB (十十月)
    • Bảng mã:U+671D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao