天车 tiān chē
volume volume

Từ hán việt: 【thiên xa】

Đọc nhanh: 天车 (thiên xa). Ý nghĩa là: cần trục chuyền; xa cần cẩu trong nhà xưởng; cần cẩu.

Ý Nghĩa của "天车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cần trục chuyền; xa cần cẩu trong nhà xưởng; cần cẩu

一种起重机械,装在厂房上空,在高架轨道上移动有的地区叫行车

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天车

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 又 yòu 堵车 dǔchē 了 le

    - Sáng nay lại tắc đường rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 买 mǎi 火车票 huǒchēpiào 没买 méimǎi 到 dào , 白白 báibái 走 zǒu 了 le 一趟 yītàng

    - Hôm nay tôi đi mua vé tàu nhưng không có, đi một chuyến chả được gì.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 发生 fāshēng 一场 yīchǎng 车祸 chēhuò

    - Hôm nay xảy ra một vụ tai nạn xe.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 很难 hěnnán 打到 dǎdào 出租车 chūzūchē

    - Trời mưa rất khó gọi xe taxi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 列车 lièchē 上 shàng 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trên tàu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 亏了 kuīle 你 nǐ 开车 kāichē 送 sòng 我 wǒ , 要 yào 不 bù 我 wǒ 就 jiù 进不了 jìnbùliǎo 考场 kǎochǎng 了 le

    - May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi vago vào trường thi được rồi

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 饭钱 fànqián 我出 wǒchū , 车费 chēfèi 由 yóu 你 nǐ 付 fù

    - Tiền cơm hôm nay tôi trả, còn tiền xe bạn trả.

  • - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 坐 zuò 公共汽车 gōnggòngqìchē 去 qù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy đi xe buýt đến trường mỗi sáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao