天刚亮 tiān gāng liàng
volume volume

Từ hán việt: 【thiên cương lượng】

Đọc nhanh: 天刚亮 (thiên cương lượng). Ý nghĩa là: rạng đông. Ví dụ : - 天刚亮,影影绰绰地可以看见墙外的槐树梢儿。 Trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.

Ý Nghĩa của "天刚亮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天刚亮 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rạng đông

daybreak

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天刚亮 tiāngāngliàng , 影影绰绰 yǐngyǐngchuòchuò 地 dì 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 墙外 qiángwài 的 de 槐树 huáishù 梢儿 shāoér

    - Trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天刚亮

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 打扮 dǎbàn 得 dé 漂漂亮亮 piāopiàoliàngliàng 的 de

    - Mỗi ngày cô ấy đều trang điểm rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 一觉 yījiào 睡 shuì 到 dào 天亮 tiānliàng

    - ngủ một giấc tới sáng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 比赛 bǐsài , 小王 xiǎowáng 打 dǎ 得 dé 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Trận đánh ngày hôm nay, tiểu Vương chơi rất đỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病前 bìngqián 几天 jǐtiān 刚好 gānghǎo 了 le 点儿 diǎner , 现在 xiànzài 又 yòu 重落 zhòngluò 了 le

    - mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.

  • volume volume

    - 天刚亮 tiāngāngliàng , 影影绰绰 yǐngyǐngchuòchuò 地 dì 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 墙外 qiángwài 的 de 槐树 huáishù 梢儿 shāoér

    - Trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.

  • volume volume

    - 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái , 天 tiān 已经 yǐjīng 大亮 dàliàng

    - Vừa tỉnh giấc thì trời đã sáng tỏ.

  • volume volume

    - 反粉 fǎnfěn , 你 nǐ 忘 wàng 了 le , 天空 tiānkōng 越 yuè 黑 hēi , 星星 xīngxing 越亮 yuèliàng !

    - Anti fan, các người đã quên mất là, bầu trời càng tối, thì những vì sao càng tỏa sáng!

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 总是 zǒngshì 天刚亮 tiāngāngliàng 就 jiù 起床 qǐchuáng

    - anh ấy mỗi ngày đều thức dậy từ lúc sáng sớm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+4EAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao