大竹 dàzhú
volume volume

Từ hán việt: 【đại trúc】

Đọc nhanh: 大竹 (đại trúc). Ý nghĩa là: Hạt Dazhu ở Dazhou 達州 | 达州 , Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "大竹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大竹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Dazhu ở Dazhou 達州 | 达州 , Tứ Xuyên

Dazhu county in Dazhou 達州|达州 [Dázhōu], Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大竹

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume

    - 就 jiù 从 cóng 宇宙 yǔzhòu 大 dà 爆炸 bàozhà 开始 kāishǐ

    - Tất cả bắt đầu bằng một vụ nổ lớn

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 的 de 基本 jīběn 食物 shíwù 是 shì 竹子 zhúzi

    - Thức ăn cơ bản của gấu trúc là tre.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 大丽花 dàlìhuā 、 矢车菊 shǐchējú 、 夹竹桃 jiāzhútáo 以及 yǐjí 其他 qítā 的 de 花木 huāmù

    - Trong sân trồng hoa thược dược, trúc đào và các loại hoa cỏ khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 青梅竹马 qīngméizhúmǎ , 一起 yìqǐ 长大 zhǎngdà 的 de

    - Họ là thanh mai trúc mã, lớn lên cùng nhau.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao