大满贯 dà mǎn guàn
volume volume

Từ hán việt: 【đại mãn quán】

Đọc nhanh: 大满贯 (đại mãn quán). Ý nghĩa là: cuộc khủng hoảng.

Ý Nghĩa của "大满贯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大满贯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộc khủng hoảng

grand slam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大满贯

  • volume volume

    - 久闻大名 jiǔwéndàmíng , 如雷贯耳 rúléiguàněr

    - từ lâu đã nghe thấy tên tuổi, như sấm bên tai.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 大风 dàfēng , 地上 dìshàng 落满 luòmǎn 了 le 干枯 gānkū 的 de 树叶 shùyè

    - sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.

  • volume volume

    - 华辉 huáhuī 洒满 sǎmǎn 了 le 大地 dàdì

    - Ánh sáng rực rỡ phủ đầy mặt đất.

  • volume

    - 他 tā 尽量 jǐnliàng 让 ràng 大家 dàjiā 都 dōu 满意 mǎnyì

    - Anh ấy cố gắng làm hài lòng mọi người.

  • volume volume

    - 大学 dàxué 时期 shíqī 充满 chōngmǎn 了 le 挑战 tiǎozhàn

    - Thời kỳ đại học đầy thử thách.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 结论 jiélùn 让 ràng 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Kết luận của anh ấy làm mọi người hài lòng.

  • - 你 nǐ 今天 jīntiān 的 de 演讲 yǎnjiǎng 做得好 zuòdéhǎo , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Bài phát biểu hôm nay của bạn rất tốt, mọi người đều rất hài lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Guàn , Wān
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:フフ丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WJBO (田十月人)
    • Bảng mã:U+8D2F
    • Tần suất sử dụng:Cao