大水萍 dà shuǐ píng
volume volume

Từ hán việt: 【đại thuỷ bình】

Đọc nhanh: 大水萍 (đại thuỷ bình). Ý nghĩa là: cây lục bình.

Ý Nghĩa của "大水萍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大水萍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây lục bình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大水萍

  • volume volume

    - 为 wèi 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 投放 tóufàng 了 le 大量 dàliàng 劳力 láolì

    - vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.

  • volume volume

    - 在 zài 控诉 kòngsù 大会 dàhuì 上 shàng 倒苦水 dàokǔshuǐ

    - trong buổi họp khiếu nại đã nói lên được những nỗi khổ chất chứa trong lòng bấy lâu

  • volume volume

    - 大批 dàpī 水产品 shuǐchǎnpǐn 节前 jiéqián 应 yīng 市 shì

    - một lượng lớn hàng thuỷ sản sẽ bán tại chợ trước tết.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 大雨 dàyǔ , 地里 dìlǐ 水汪汪 shuǐwāngwāng 的 de

    - trời vừa mới mưa, mặt đất ngập nước.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 《 大 dà 青蛙 qīngwā 布偶 bùǒu 秀 xiù 》 里 lǐ 的 de 水行侠 shuǐxíngxiá

    - Anh ấy là Aquaman của Muppet Babies.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 国民 guómín 财富 cáifù 在 zài 很大 hěndà 程度 chéngdù 上 shàng 取决于 qǔjuéyú 一个 yígè 国家 guójiā 的 de 教育 jiàoyù 水准 shuǐzhǔn

    - "Tài sản quốc dân phần lớn phụ thuộc vào trình độ giáo dục của một quốc gia."

  • volume volume

    - 在 zài 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 西部 xībù 哪来 nǎlái 的 de 大力 dàlì 水手 shuǐshǒu 鸡块 jīkuài

    - Không có gà của Popeye ở miền tây Massachusetts.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEMJ (廿水一十)
    • Bảng mã:U+840D
    • Tần suất sử dụng:Cao