大懒汉 dà lǎnhàn
volume volume

Từ hán việt: 【đại lãn hán】

Đọc nhanh: 大懒汉 (đại lãn hán). Ý nghĩa là: đại lãn.

Ý Nghĩa của "大懒汉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大懒汉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đại lãn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大懒汉

  • volume volume

    - 又 yòu 不是 búshì 大军 dàjūn 压境 yājìng 的 de 汉尼拔 hànníbá

    - Không phải Hannibal ở cổng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 汉堡包 hànpùbāo 比 bǐ 其他 qítā 的 de 更 gèng 大 dà

    - Chiếc hamburger này lớn hơn các chiếc khác.

  • volume volume

    - 汉朝 hàncháo 有 yǒu 很多 hěnduō 伟大成就 wěidàchéngjiù

    - Nhà Hán có nhiều thành tựu vĩ đại.

  • volume volume

    - 汉初 hànchū 的 de 冒顿 mòdú 影响力 yǐngxiǎnglì 大 dà

    - Mặc Đốn đầu nhà Hán có ảnh hưởng lớn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班 bān 的 de 同学 tóngxué 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 汉族人 hànzúrén

    - Hầu hết học sinh trong lớp chúng tôi là người Hán.

  • volume volume

    - 武汉长江大桥 wǔhànchángjiāngdàqiáo 修成 xiūchéng 后 hòu , 京广铁路 jīngguǎngtiělù 就 jiù 全线贯通 quánxiànguàntōng 了 le

    - cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 仍 réng 把 bǎ 汉语 hànyǔ 叫 jiào Chinese , 但 dàn 实际上 shíjìshàng 则 zé 指 zhǐ 的 de 普通话 pǔtōnghuà

    - Đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 萌 méng 姑娘 gūniang 软 ruǎn 妹子 mèizi 的 de 表象 biǎoxiàng 之下 zhīxià 都 dōu 拥有 yōngyǒu 一颗 yīkē 抠 kōu 脚 jiǎo 大汉 dàhàn 的 de 强壮 qiángzhuàng 内心 nèixīn

    - Dưới vẻ ngoài của hầu hết những cô gái dễ thương và những cô gái mềm yếu, họ đều mang trong mình trái tim mạnh mẽ của một người đàn ông lớn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 汉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Hàn , Yì
    • Âm hán việt: Hán
    • Nét bút:丶丶一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+6C49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao