大吉岭 dàjí lǐng
volume volume

Từ hán việt: 【đại cát lĩnh】

Đọc nhanh: 大吉岭 (đại cát lĩnh). Ý nghĩa là: Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ. Ví dụ : - 我就知道你不是来喝我的大吉岭红茶的 Tôi không nghĩ rằng bạn ở đây vì Darjeeling của tôi.

Ý Nghĩa của "大吉岭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ

Darjeeling, town in India

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 不是 búshì 来 lái 喝 hē 我 wǒ 的 de 大吉 dàjí 岭 lǐng 红茶 hóngchá 的 de

    - Tôi không nghĩ rằng bạn ở đây vì Darjeeling của tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大吉岭

  • volume volume

    - 吉萨 jísà 大 dà 金字塔 jīnzìtǎ 是 shì 古代 gǔdài 世界 shìjiè 奇迹 qíjì 之一 zhīyī

    - Kim tự tháp Giza một trong những kỳ quan của thế giới cổ đại.

  • volume volume

    - 大吉大利 dàjídàlì

    - đại cát đại lợi

  • volume volume

    - 开市 kāishì 大吉 dàjí

    - khai trương đại cát; mở hàng thuận lợi.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí

    - mọi việc thuận lợi; đầu xuôi đuôi lọt.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 不是 búshì 来 lái 喝 hē 我 wǒ 的 de 大吉 dàjí 岭 lǐng 红茶 hóngchá 的 de

    - Tôi không nghĩ rằng bạn ở đây vì Darjeeling của tôi.

  • volume volume

    - 让 ràng 你 nǐ 朋友 péngyou 交出 jiāochū 月光 yuèguāng 石 shí 就 jiù 万事大吉 wànshìdàjí 了 le

    - Nói với bạn bè của bạn để giao mặt trăng và tất cả sẽ rất thú vị.

  • volume volume

    - 收到 shōudào 了 le 吉讯 jíxùn , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Nhận được tin tức may mắn, mọi người đều rất vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng
    • Âm hán việt: Linh , Lãnh , Lĩnh
    • Nét bút:丨フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UOII (山人戈戈)
    • Bảng mã:U+5CAD
    • Tần suất sử dụng:Cao