塞进去 sāi jìn qù
volume volume

Từ hán việt: 【tắc tiến khứ】

Đọc nhanh: 塞进去 (tắc tiến khứ). Ý nghĩa là: Nhét vào. Ví dụ : - 你并不需要把它一下子全塞进去 Bạn không cần phải đẩy tất cả cùng một lúc

Ý Nghĩa của "塞进去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

塞进去 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhét vào

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 并不需要 bìngbùxūyào 把 bǎ 它 tā 一下子 yīxiàzǐ 全 quán 塞进去 sāijìnqù

    - Bạn không cần phải đẩy tất cả cùng một lúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塞进去

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 锤子 chuízi 把 bǎ 钉子 dīngzi 锤 chuí 进去 jìnqù 了 le

    - Anh ấy dùng chiếc búa đóng chiếc đinh vào rồi.

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 递进 dìjìn 信去 xìnqù

    - Đưa thư qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 并不需要 bìngbùxūyào 把 bǎ 它 tā 一下子 yīxiàzǐ 全 quán 塞进去 sāijìnqù

    - Bạn không cần phải đẩy tất cả cùng một lúc

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 就是 jiùshì 不让 bùràng 你 nǐ 进去 jìnqù 你 nǐ 不是 búshì 也 yě 没 méi 脾气 píqi

    - họ không cho anh vào thì anh còn cách nào khác nữa sao?

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 塞进 sāijìn 箱子 xiāngzi 里 lǐ 后 hòu 就 jiù 走出 zǒuchū 房间 fángjiān 去 qù

    - Sau khi anh ta nhét tất cả đồ đạc vào trong vali thì ra khỏi phòng

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 气头上 qìtóushàng , 别人 biérén 的话 dehuà 听不进去 tīngbùjìnqu

    - cậu ấy đang trong cơn giận dữ, người khác nói không nghe đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 太快 tàikuài , 一下 yīxià 就 jiù 冲进去 chōngjìnqù 了 le

    - Anh ta chạy quá nhanh và lao vào ngay lập tức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao