培训班 péixùn bān
volume volume

Từ hán việt: 【bồi huấn ban】

Đọc nhanh: 培训班 (bồi huấn ban). Ý nghĩa là: Lớp đào tạo. Ví dụ : - 立刻到培训室参加培训班去 Nhanh chóng đi tới phòng đạo tạo tham gia khóa huấn luyện

Ý Nghĩa của "培训班" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

培训班 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lớp đào tạo

training class

Ví dụ:
  • volume volume

    - 立刻 lìkè 到 dào 培训 péixùn 室 shì 参加 cānjiā 培训班 péixùnbān 去 qù

    - Nhanh chóng đi tới phòng đạo tạo tham gia khóa huấn luyện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 培训班

  • volume volume

    - 立刻 lìkè 到 dào 培训 péixùn 室 shì 参加 cānjiā 培训班 péixùnbān 去 qù

    - Nhanh chóng đi tới phòng đạo tạo tham gia khóa huấn luyện

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 上 shàng 考研 kǎoyán 培训班 péixùnbān

    - Tôi muốn đến lớp đào tạo sau đại học.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 服务 fúwù 需要 xūyào 培训 péixùn

    - Dịch vụ nhân công cần được đào tạo.

  • volume volume

    - 党校 dǎngxiào 举办 jǔbàn 了 le 培训班 péixùnbān

    - rường Đảng tổ chức một khóa đào tạo.

  • volume volume

    - 关照 guānzhào 员工 yuángōng 完成 wánchéng 培训 péixùn

    - Nhắc nhở nhân viên hoàn thành khóa đào tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 了 le 技术 jìshù 培训班 péixùnbān

    - Anh ấy tham gia lớp đào tạo kỹ thuật.

  • volume volume

    - 培训 péixùn 的 de 始终 shǐzhōng 都 dōu 很 hěn 详细 xiángxì

    - Toàn bộ quá trình đào tạo rất chi tiết.

  • - 人事 rénshì 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 招聘 zhāopìn 和 hé 培训 péixùn 新 xīn 员工 yuángōng

    - Giám đốc nhân sự phụ trách tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 培›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bậu , Bồi
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYTR (土卜廿口)
    • Bảng mã:U+57F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 训›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Huấn
    • Nét bút:丶フノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVLLL (戈女中中中)
    • Bảng mã:U+8BAD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao