埋地雷 mái dìléi
volume volume

Từ hán việt: 【mai địa lôi】

Đọc nhanh: 埋地雷 (mai địa lôi). Ý nghĩa là: đặt mìn.

Ý Nghĩa của "埋地雷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

埋地雷 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặt mìn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 埋地雷

  • volume volume

    - 布设 bùshè 地雷 dìléi

    - cài mìn

  • volume volume

    - 埋 mái 地雷 dìléi

    - chôn mìn.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 在 zài 此 cǐ 埋 mái 地雷 dìléi

    - Kẻ địch chôn mìn đất ở đây.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 人 rén 肆无忌惮 sìwújìdàn 地 dì 埋头 máitóu 吃 chī 着 zhe 蛋糕 dàngāo

    - Người đó vùi đầu vào ăn bánh ngọt một cách không kiêng dè.

  • volume volume

    - 埋 mái 在 zài 地里 dìlǐ 的 de 木桩 mùzhuāng 都 dōu 腐朽 fǔxiǔ 了 le

    - gỗ chôn dưới đất lâu ngày đều bị mục nát.

  • volume volume

    - 滚滚 gǔngǔn 春雷 chūnléi , 震撼 zhènhàn 大地 dàdì

    - sấm chớp ầm ầm, chấn động cả mặt đất.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 敌人 dírén 的 de 地雷 dìléi

    - Cẩn thận mìn của địch.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 遗体 yítǐ 埋葬 máizàng 在 zài 教堂 jiàotáng 的 de 墓地 mùdì 里 lǐ

    - Mộ của anh ta được chôn cất tại nghĩa địa của nhà thờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 埋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: Mái , Mán
    • Âm hán việt: Mai , Man
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GWG (土田土)
    • Bảng mã:U+57CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao