坎坎舞 kǎn kǎn wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khảm khảm vũ】

Đọc nhanh: 坎坎舞 (khảm khảm vũ). Ý nghĩa là: Điệu can can.

Ý Nghĩa của "坎坎舞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

坎坎舞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Điệu can can

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坎坎舞

  • volume volume

    - 光荣 guāngróng 之路常 zhīlùcháng 坎坷 kǎnkě

    - Con đường vinh quang thường trắc trở.

  • volume volume

    - 半世 bànshì 坎坷 kǎnkě

    - nửa đời lận đận.

  • volume volume

    - 坎 kǎn 在 zài 八卦 bāguà 中 zhōng 代表 dàibiǎo 水 shuǐ

    - Khảm trong bát quái đại diện cho nước.

  • volume volume

    - 多年 duōnián 的 de 坎坷 kǎnkě 经历 jīnglì 熔炼 róngliàn 出 chū 坚强 jiānqiáng 的 de 意志 yìzhì

    - Bao năm tháng thăng trầm đã rèn giũa ý chí kiên cường.

  • volume volume

    - 何怕 hépà 前途 qiántú 多 duō 坎坷 kǎnkě

    - Sao sợ con đường phía trước đầy gập ghềnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 收到 shōudào 路易斯 lùyìsī · 坎宁 kǎnníng 正式 zhèngshì 的 de 工作 gōngzuò 要约 yàoyuē

    - Tôi đã nhận được lời mời làm việc chính thức từ Louis Canning.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 一生 yīshēng 坎坷 kǎnkě 多磨 duōmó

    - Cuộc đời anh ấy lận đận, thăng trầm.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 许多 xǔduō 小坎 xiǎokǎn

    - Trên mặt đất có rất nhiều hố nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kǎn
    • Âm hán việt: Khảm
    • Nét bút:一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNO (土弓人)
    • Bảng mã:U+574E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao