地理极 dìlǐ jí
volume volume

Từ hán việt: 【địa lí cực】

Đọc nhanh: 地理极 (địa lí cực). Ý nghĩa là: cực địa lý, cực bắc và cực nam.

Ý Nghĩa của "地理极" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地理极 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cực địa lý

geographic pole

✪ 2. cực bắc và cực nam

north and south poles

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地理极

  • volume volume

    - 他 tā 理智 lǐzhì 地 dì 分析 fēnxī 了 le 问题 wèntí

    - Ông ấy đã phân tích vấn đề một cách hợp lý.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 还 hái 无理 wúlǐ 地 dì 狡辩 jiǎobiàn

    - Anh ta làm sai còn ngụy biện vô lý.

  • volume volume

    - 九天九地 jiǔtiānjiǔdì ( 一个 yígè 在 zài 天上 tiānshàng , 一个 yígè 在 zài 地下 dìxià , 形容 xíngróng 差别 chābié 极大 jídà )

    - trên trời dưới đất; chênh lệch rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 极度地 jídùdì 渴望 kěwàng 成功 chénggōng

    - Anh ấy khao khát thành công cực kỳ.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 疏忽大意 shūhudàyì 地 dì 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Không thể xử lý vấn đề một cách qua quýt.

  • volume volume

    - 他 tā 总能 zǒngnéng 理智 lǐzhì 地 dì 分析 fēnxī 问题 wèntí

    - Anh ấy luôn có thể phân tích vấn đề một cách lý trí.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 执着 zhízhuó 地 dì 追求真理 zhuīqiúzhēnlǐ

    - Họ kiên trì theo đuổi chân lý.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 刁难 diāonàn 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 一头雾水 yītóuwùshuǐ , 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 有 yǒu 理由 lǐyóu 的 de 吧 ba

    - Anh ấy luôn gây khó khăn cho tôi mà không có lý do và làm cho tôi bối rối. Luôn có lý do để làm mọi việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao