地狗 de gǒu
volume volume

Từ hán việt: 【địa cẩu】

Đọc nhanh: 地狗 (địa cẩu). Ý nghĩa là: cày cạy.

Ý Nghĩa của "地狗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地狗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cày cạy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地狗

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 亲热 qīnrè 地 dì 搂抱 lǒubào 小狗 xiǎogǒu

    - Cô bé ôm cún con trìu mến.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 轻松 qīngsōng 地 dì 越过 yuèguò 了 le 篱笆 líba

    - Chú chó nhỏ dễ dàng nhảy qua hàng rào.

  • volume volume

    - 狗吠声 gǒufèishēng 有 yǒu 特色 tèsè 地 dì 低沉 dīchén 的 de 、 粗哑 cūyǎ 的 de 狗叫 gǒujiào

    - Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng 撒 sā 了 le 一泡 yīpào 尿 niào

    - Con chó tè một bãi trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 狗 gǒu 恶狠狠 èhěnhěn 地 dì 吠叫 fèijiào

    - Con chó sủa một cách dữ tợn.

  • volume volume

    - 他 tā 心疼 xīnténg 地 dì 给 gěi 流浪狗 liúlànggǒu 喂食 wèishí

    - Anh ấy đau lòng cho chó hoang ăn.

  • volume volume

    - 狗 gǒu 不 bù 拉屎 lāshǐ , 鸟 niǎo 不 bù 生蛋 shēngdàn 的 de 地方 dìfāng

    - đồng khô cỏ cháy; vùng khô cằn sỏi đá; vùng chó ăn đá, gà ăn sỏi; vùng chó ăn đất, gà ăn muối.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 来回 láihuí 地 dì 在 zài 门前 ménqián 跑 pǎo

    - Con chó nhỏ chạy qua chạy lại trước cửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao