地沟油 dìgōu yóu
volume volume

Từ hán việt: 【địa câu du】

Đọc nhanh: 地沟油 (địa câu du). Ý nghĩa là: dầu ăn tái chế bất hợp pháp.

Ý Nghĩa của "地沟油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地沟油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầu ăn tái chế bất hợp pháp

illegally recycled waste cooking oil

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地沟油

  • volume volume

    - 绿油油 lǜyóuyóu 的 de 草地 cǎodì 很 hěn 美 měi

    - Bãi cỏ xanh mướt rất đẹp.

  • volume volume

    - 挖沟 wāgōu 占 zhàn 了 le 他家 tājiā 的 de 地基 dìjī

    - đào kênh đã lấn sang đất xây nhà của anh ấy.

  • volume volume

    - 油 yóu 泄漏 xièlòu 到 dào 地面 dìmiàn 上 shàng

    - Dầu rò rỉ ra mặt đất.

  • volume volume

    - 泥 ní 地里 dìlǐ 有 yǒu 杂乱 záluàn 的 de 沟 gōu

    - Trong đất bùn có những rãnh lộn xộn.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 左边 zuǒbian 是 shì 悬崖 xuányá 右边 yòubian 是 shì 深沟 shēngōu 真是 zhēnshi 个 gè 绝地 juédì

    - Ở đây bên trái là vách núi cheo leo, bên phải là vực sâu thẳm, thật là nơi cực kỳ nguy hiểm.

  • volume volume

    - 司机 sījī 不停 bùtíng 地 dì 踩油门 cǎiyóumén 加速 jiāsù

    - Tài xế không ngừng đạp chân ga tăng tốc.

  • volume volume

    - 二十多户 èrshíduōhù 人家 rénjiā 零零散散 línglíngsǎnsǎn 地 dì 分布 fēnbù 在 zài 几个 jǐgè 沟里 gōulǐ

    - Hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 技巧 jìqiǎo 非常 fēicháng 出色 chūsè , 因此 yīncǐ 他 tā 能够 nénggòu 有效 yǒuxiào 地 dì 与 yǔ 各种 gèzhǒng 人 rén 交流 jiāoliú

    - Kỹ năng giao tiếp của anh ấy rất xuất sắc, vì vậy anh ấy có thể tương tác hiệu quả với nhiều loại người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPI (水心戈)
    • Bảng mã:U+6C9F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao