回声测声仪 huíshēng cè shēng yí
volume volume

Từ hán việt: 【hồi thanh trắc thanh nghi】

Đọc nhanh: 回声测声仪 (hồi thanh trắc thanh nghi). Ý nghĩa là: máy đo tiếng vọng (Bến tàu thủy).

Ý Nghĩa của "回声测声仪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回声测声仪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy đo tiếng vọng (Bến tàu thủy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回声测声仪

  • volume volume

    - 回声 huíshēng 震荡 zhèndàng , 山鸣谷应 shānmínggǔyìng

    - tiếng trả lời chấn động cả vùng đồi núi.

  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 在 zài 大厅 dàtīng 里 lǐ 回荡 huídàng

    - tiếng hát vang vọng trong phòng khách.

  • volume volume

    - 声波 shēngbō 是 shì 根据 gēnjù 其 qí 振幅 zhènfú 来 lái 测量 cèliáng 的 de

    - Âm thanh được đo dựa trên biên độ của nó.

  • volume volume

    - 在 zài 大庭广众 dàtíngguǎngzhòng 中 zhōng , 声音 shēngyīn 回荡 huídàng

    - Âm thanh vang vọng trong đại sảnh.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 挽回 wǎnhuí 家族 jiāzú 声誉 shēngyù

    - Anh ấy nỗ lực cứu vãn danh tiếng của gia tộc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 小声 xiǎoshēng 点儿 diǎner , 回头 huítóu 吵醒 chǎoxǐng 她 tā

    - Bạn nói nhỏ một chút, nếu không lại đánh thức cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 毫无 háowú 表情 biǎoqíng 的 de 声调 shēngdiào 回答 huídá 问题 wèntí , 甚至 shènzhì 连 lián 眼睛 yǎnjing 都 dōu 不 bù 抬起 táiqǐ

    - Cô ấy trả lời câu hỏi mà không có biểu cảm, thậm chí không ngắm lên cả mắt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 知照 zhīzhào 他 tā 一声 yīshēng , 说 shuō 我 wǒ 已经 yǐjīng 回来 huílai 了 le

    - anh đi báo cho anh ấy biết tôi đã trở về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao