回单 huí dān
volume volume

Từ hán việt: 【hồi đơn】

Đọc nhanh: 回单 (hồi đơn). Ý nghĩa là: biên lai nhận.

Ý Nghĩa của "回单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biên lai nhận

(回单儿) 回条

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回单

  • volume volume

    - 这个 zhègè 研究 yánjiū 单位 dānwèi 独立 dúlì 几年 jǐnián 后 hòu , 又 yòu 回归 huíguī 科学院 kēxuéyuàn 了 le

    - đơn vị nghiên cứu này sau khi độc lập vài năm, lại quay về với Viện Khoa Học rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不许 bùxǔ 我 wǒ 单独 dāndú 一人 yīrén 走 zǒu 回家 huíjiā

    - Anh ta không cho phép tôi đi về nhà một mình.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 需要 xūyào 一个 yígè 简单 jiǎndān 的 de 回答 huídá

    - Chỉ cần một câu trả lời đơn giản.

  • volume volume

    - 请 qǐng 输入 shūrù 自动 zìdòng 回复 huífù 邮件 yóujiàn 中 zhōng 记载 jìzǎi 的 de 订单 dìngdān 号码 hàomǎ

    - Vui lòng nhập số thứ tự đơn hàng được ghi trong email trả lời tự động.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 结了婚 jiélehūn , 和 hé 老人 lǎorén 分居 fēnjū 单过 dānguò 了 le , 只 zhǐ 在 zài 节假日 jiéjiàrì 回来 huílai

    - con trai cưới vợ, ra ở riêng, chỉ có ngày lễ mới về thăm.

  • volume volume

    - 他 tā 简单 jiǎndān 地 dì 回答 huídá 了 le 问题 wèntí

    - Anh trả lời câu hỏi một cách đơn giản.

  • volume volume

    - 多 duō 渴望 kěwàng 找到 zhǎodào 一个 yígè 时光隧道 shíguāngsuìdào , 重 zhòng 回到 huídào 简单 jiǎndān 、 容易 róngyì 觉得 juéde 美好 měihǎo

    - Mong muốn tìm thấy một đường hầm thời gian, quay trở lại đơn giản, dễ dàng để cảm thấy tốt

  • - 寄挂号信 jìguàhàoxìn 时 shí , 记得 jìde 保留 bǎoliú 好 hǎo 回执单 huízhídān

    - Khi gửi thư bảo đảm, đừng quên giữ lại biên lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao