四月 sì yuè
volume volume

Từ hán việt: 【tứ nguyệt】

Đọc nhanh: 四月 (tứ nguyệt). Ý nghĩa là: Tháng 4, tháng tư.

Ý Nghĩa của "四月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四月 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Tháng 4

四月:月份

✪ 2. tháng tư

夏季第一个月即阴历四月

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四月

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 千万盏 qiānwànzhǎn 电灯 diàndēng 光芒四射 guāngmángsìshè , 连天 liántiān 上 shàng 的 de 星月 xīngyuè 也 yě 黯然失色 ànránshīsè

    - Trên công trường muôn nghìn ngọn đèn sáng rực rỡ, trăng sao trên trời cũng tỏ ra âm u mờ nhạt.

  • volume volume

    - 晚报 wǎnbào 将 jiāng 于 yú 7 月 yuè 1 日 rì 扩版 kuòbǎn , 由 yóu 四版 sìbǎn 增 zēng 为 wèi 六版 liùbǎn

    - Báo chiều, từ ngày 1 tháng 7 sẽ tăng thêm số trang, từ bốn trang thành sáu trang.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 打算 dǎsuàn 在 zài 四 sì 月底 yuèdǐ 举办 jǔbàn 春季 chūnjì 运动会 yùndònghuì

    - Công ty dự kiến ​​tổ chức các hoạt động thể thao mùa xuân vào cuối tháng 4.

  • volume volume

    - 在 zài 北半球 běibànqiú , 春季 chūnjì 是 shì 三月 sānyuè 和 hé 四月 sìyuè

    - Ở bán cầu bắc, mùa xuân kéo dài từ tháng ba đến tháng tư.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 月 yuè 光照 guāngzhào 着 zhe 雪地 xuědì , 四 sì 外 wài 通明 tōngmíng

    - ánh trăng chiếu lên tuyết làm bốn phía sáng trưng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 担心 dānxīn 四月份 sìyuèfèn 总是 zǒngshì 阴雨 yīnyǔ 绵绵 miánmián

    - Tôi lo lắng về việc trời sẽ mưa vào tháng Tư.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 大旱 dàhàn 四个 sìgè 月 yuè , 水库 shuǐkù 干枯 gānkū 了 le

    - Do hạn hán kéo dài trong 4 tháng, hồ chứa nước đã cạn kiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao