唏 xī
volume volume

Từ hán việt: 【hi.hy.hý】

Đọc nhanh: 唏 (hi.hy.hý). Ý nghĩa là: than thở.

Ý Nghĩa của "唏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than thở

叹息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唏

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy , Hý
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RKKB (口大大月)
    • Bảng mã:U+550F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình