哲学著作 zhéxué zhùzuò
volume volume

Từ hán việt: 【triết học trước tá】

Đọc nhanh: 哲学著作 (triết học trước tá). Ý nghĩa là: tác phẩm triết học.

Ý Nghĩa của "哲学著作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哲学著作 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tác phẩm triết học

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哲学著作

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 制作 zhìzuò 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đang học làm bánh.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 未 wèi 完成 wánchéng 作业 zuòyè

    - Học sinh cá biệt chưa hoàn thành bài tập.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 常常 chángcháng 不 bù 交 jiāo 作业 zuòyè

    - Học sinh cá biệt thường không nộp bài tập.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 著作 zhùzuò 是 shì 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 权威 quánwēi

    - Đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 工作 gōngzuò 和 hé 学习 xuéxí 对立 duìlì 起来 qǐlai 看 kàn

    - không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 为 wèi 学术研究 xuéshùyánjiū 工作 gōngzuò

    - Anh ấy đang làm việc nghiên cứu học thuật.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 研究 yánjiū 了 le 学术 xuéshù 的 de 著作 zhùzuò

    - Chúng tôi nghiên cứu các tác phẩm học thuật.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 过去 guòqù 在 zài 一块儿 yīkuàier 上学 shàngxué , 现在 xiànzài 又 yòu 在 zài 一块儿 yīkuàier 工作 gōngzuò

    - trước kia hai người cùng học một nơi, bây giờ cùng làm một chỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhé
    • Âm hán việt: Triết
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLR (手中口)
    • Bảng mã:U+54F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 著›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chú , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:一丨丨一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKA (廿十大日)
    • Bảng mã:U+8457
    • Tần suất sử dụng:Rất cao