哈维 hā wéi
volume volume

Từ hán việt: 【ha duy】

Đọc nhanh: 哈维 (ha duy). Ý nghĩa là: Xavier.

Ý Nghĩa của "哈维" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Xavier

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哈维

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 找 zhǎo 哈利 hālì 或 huò 戴维 dàiwéi

    - Tôi có thể nói chuyện với Harry hoặc David được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 是 shì 臭名昭著 chòumíngzhāozhù 的 de 哈维 hāwéi · 斯 sī 佩克 pèikè 特吧 tèba

    - Bạn phải là Harvey Specter khét tiếng.

  • volume volume

    - 在 zài 哈维 hāwéi 拿下 náxià 三星 sānxīng 前 qián 不能 bùnéng 锁定 suǒdìng 客户 kèhù 分配 fēnpèi

    - Không khóa phân bổ khách hàng cho đến khi Harvey hạ cánh Samsung.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 维姬 wéijī · 哈珀 hāpò 吗 ma

    - Bạn là vicky harper?

  • volume volume

    - 人造纤维 rénzàoxiānwéi

    - tơ nhân tạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 常常 chángcháng 恭维 gōngwei 别人 biérén

    - Họ thường xuyên nịnh bợ người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 恭维 gōngwei 来 lái 讨好 tǎohǎo 客户 kèhù

    - Họ dùng lời nịnh hót để làm hài lòng khách hàng.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 让 ràng 哈维 hāwéi 去 qù 加勒比 jiālèbǐ 度假 dùjià

    - Cô ấy đã cố gắng đưa Harvey đến vùng biển Caribbean.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 维›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Duy
    • Nét bút:フフ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOG (女一人土)
    • Bảng mã:U+7EF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao