哀挽 āi wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【ai vãn】

Đọc nhanh: 哀挽 (ai vãn). Ý nghĩa là: Bài văn điếu người chết; ai vãn.

Ý Nghĩa của "哀挽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哀挽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bài văn điếu người chết; ai vãn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哀挽

  • volume volume

    - 默哀 mòāi 三分钟 sānfēnzhōng

    - Mặc niệm ba phút

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常悲哀 fēichángbēiāi

    - Anh ấy cảm thấy vô cùng xót xa.

  • volume volume

    - 挽歌 wǎngē 表达 biǎodá 无限 wúxiàn 哀思 āisī

    - Bài ca đưa đám biểu đạt nỗi đau vô hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 过 guò 离别 líbié 的 de 悲哀 bēiāi

    - Anh ấy đã trải qua đau thương của sự ly biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 经历 jīnglì 充满 chōngmǎn 了 le 悲哀 bēiāi

    - Trải nghiệm của anh ấy đầy ắp nỗi đau buồn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 离去 líqù 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 悲哀 bēiāi

    - Sự ra đi của anh ấy khiến tôi cảm thấy đau thương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 逝世 shìshì , 引起 yǐnqǐ 了 le 全市 quánshì 乃至 nǎizhì 全国 quánguó 人民 rénmín 的 de 哀悼 āidào

    - Sự ra đi của ông ấy khiến cho nhân dân trong thành phố, thậm chí nhân dân cả nước đều thương tiếc.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 挽回 wǎnhuí 局势 júshì

    - Anh ấy cố gắng xoay chuyển tình huống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: āi
    • Âm hán việt: Ai
    • Nét bút:丶一丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRHV (卜口竹女)
    • Bảng mã:U+54C0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 挽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNAU (手弓日山)
    • Bảng mã:U+633D
    • Tần suất sử dụng:Cao