和得来 hé dé lái
volume volume

Từ hán việt: 【hoà đắc lai】

Đọc nhanh: 和得来 (hoà đắc lai). Ý nghĩa là: còn được viết là 合得 來 | 合得 来, tương thích, để hòa hợp với nhau.

Ý Nghĩa của "和得来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和得来 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. còn được viết là 合得 來 | 合得 来

also written 合得來|合得来 [hé de lái]

✪ 2. tương thích

compatible

✪ 3. để hòa hợp với nhau

to get along well

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和得来

  • volume volume

    - 知识 zhīshí 的 de 问题 wèntí 是 shì 一个 yígè 科学 kēxué 问题 wèntí , 来不得 láibùdé 半点 bàndiǎn 的 de 虚伪 xūwěi 和 hé 骄傲 jiāoào

    - vấn đề nhận thức là một vấn đề khoa học, không thể có tí nào giả dối và kiêu ngạo。

  • volume volume

    - 知识 zhīshí 的 de 问题 wèntí 是 shì 一个 yígè 科学 kēxué 问题 wèntí , 来不得 láibùdé 半点 bàndiǎn 的 de 虚伪 xūwěi 和 hé 骄傲 jiāoào

    - tri thức là vấn đề khoa học, không nên có mảy may giả dối và kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 要 yào 三思 sānsī , 免得 miǎnde 将来 jiānglái 后悔 hòuhuǐ

    - việc gì cũng phải suy nghĩ kỹ càng, để tránh sau này hối hận.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 因为 yīnwèi 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 比 bǐ 往常 wǎngcháng 回来 huílai 得晚 déwǎn

    - hôm nay vì có việc nên về muộn hơn mọi khi

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 变得 biànde 暖和 nuǎnhuo 起来 qǐlai

    - Thời tiết ngày càng ấm lên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 和 hé 那些 nèixiē 人 rén 来往 láiwǎng

    - Đừng có qua lại với mấy người kia.

  • volume volume

    - 他 tā 脾气 píqi 随和 suíhé , 跟 gēn 谁 shuí 都 dōu 合得来 hédelái

    - Tính tình anh ấy hiền hoà, ai cũng hoà hợp được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和小红 héxiǎohóng 还 hái 谈得来 tándelái 吧 ba

    - Anh và tiểu Hồng vẫn có thể nói chuyện với nhau chứ ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao