告别式 gàobié shì
volume volume

Từ hán việt: 【cáo biệt thức】

Đọc nhanh: 告别式 (cáo biệt thức). Ý nghĩa là: tang lễ, lễ chia tay.

Ý Nghĩa của "告别式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

告别式 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tang lễ

funeral

✪ 2. lễ chia tay

parting ceremony

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 告别式

  • volume volume

    - 全家 quánjiā 向 xiàng 奶奶 nǎinai 告别 gàobié

    - Cả gia đình vĩnh biệt bà nội.

  • volume volume

    - 二十岁 èrshísuì 时 shí 告别 gàobié 故乡 gùxiāng , 以后 yǐhòu 一直 yìzhí 客居 kèjū 成都 chéngdū

    - hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 别人 biérén 一请 yīqǐng 他 tā 做 zuò 报告 bàogào , 他 tā 就 jiù 有点 yǒudiǎn 肝儿 gānér 颤 chàn

    - chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 没 méi 告别 gàobié ?

    - Sao bạn không nói lời tạm biệt?

  • volume volume

    - 他 tā 告别 gàobié 了 le 故乡 gùxiāng

    - Anh ấy đã rời xa quê hương.

  • volume volume

    - 别 bié 卖关子 màiguānzi 快 kuài 告诉 gàosù 我 wǒ 吧 ba

    - Đừng có úp úp mở mở nữa, mau nói cho tôi đi

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 唱 chàng 出 chū 不 bù 吉利 jílì 的 de 警告 jǐnggào 行 xíng 吗 ma

    - Bạn đừng có hát mấy cái xui xẻo nữa có được không?

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 朋友 péngyou 告别 gàobié 了 le

    - Anh ấy đã nói lời tạm biệt với bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao