君悦 jūn yuè
volume volume

Từ hán việt: 【quân duyệt】

Đọc nhanh: 君悦 (quân duyệt). Ý nghĩa là: Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn).

Ý Nghĩa của "君悦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

君悦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)

Grand Hyatt (hotel brand)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 君悦

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 洋溢着 yángyìzhe 欢悦 huānyuè

    - Trên mặt anh ấy tràn đẩy sự vui vẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 取悦 qǔyuè 每个 měigè 人 rén

    - Anh ấy cố gắng làm hài lòng mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 屌 diǎo , 令人 lìngrén 不悦 búyuè

    - Anh ấy nói chuyện rất thô thục, khiến người khác khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 几句话 jǐjùhuà 说 shuō 得 dé 诚诚恳恳 chéngchéngkěnkěn 令人 lìngrén 心悦诚服 xīnyuèchéngfú

    - Những lời nói này của anh ấy rất thành khẩn và thuyết phục người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 贤良 xiánliáng 的 de 君主 jūnzhǔ

    - Ông ấy là một vị vua nhân từ.

  • volume volume

    - 以力服人 yǐlìfúrén 者 zhě , 非 fēi 心服 xīnfú 也 yě ; 以德服人 yǐdéfúrén 者 zhě , 心悦 xīnyuè 而 ér 诚服 chéngfú

    - Những người thuyết phục người khác bằng sức mạnh không thuyết phục bằng trái tim; những người chinh phục người khác bằng sức mạnh là những người thuyết phục và chân thành.

  • volume volume

    - 风笛 fēngdí 是 shì 一种 yīzhǒng 听 tīng 起来 qǐlai 很 hěn 悦耳 yuèěr 的 de 乐器 yuèqì

    - Sáo là một loại nhạc cụ nghe rất dễ chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 确实 quèshí 是 shì 个 gè 正人君子 zhèngrénjūnzǐ , 谁 shuí 能 néng 信 xìn 他 tā 会 huì 做出 zuòchū 这样 zhèyàng 的 de 事 shì 呢 ne

    - Anh ta đúng là một người đàn ông chân chính, ai có thể tin rằng anh ta sẽ làm một điều như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 君›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SKR (尸大口)
    • Bảng mã:U+541B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XPCRU (重心金口山)
    • Bảng mã:U+60A6
    • Tần suất sử dụng:Cao