后座垫 hòu zuò diàn
volume volume

Từ hán việt: 【hậu tọa điếm】

Đọc nhanh: 后座垫 (hậu tọa điếm). Ý nghĩa là: Đệm sau.

Ý Nghĩa của "后座垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后座垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đệm sau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后座垫

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 后悔 hòuhuǐ 的 de 是 shì 那座 nàzuò 坟墓 fénmù 的 de 挖掘 wājué

    - Điều ông tiếc nuối nhất là việc khai quật lăng mộ ấy

  • volume volume

    - 瀑布 pùbù 后面 hòumiàn 有 yǒu 一座 yīzuò 山 shān

    - Phía sau thác nước có một ngọn núi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 仙后座 xiānhòuzuò 了 le

    - Cassiopeia là yêu thích của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 把手 bǎshǒu 垫 diàn 在 zài 脑后 nǎohòu

    - Anh ấy lót tay ra sau đầu.

  • volume volume

    - 后边 hòubian 儿 ér 还有 háiyǒu 座位 zuòwèi

    - Phía sau còn chỗ ngồi.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 你 nǐ 以前 yǐqián 的 de 工作 gōngzuò 垫底儿 diàndǐér , 今后 jīnhòu 我 wǒ 的 de 工作 gōngzuò 就 jiù 好 hǎo 开展 kāizhǎn 了 le

    - có căn bản làm việc của anh trước đây, công việc của tôi sau này càng dễ triển khai.

  • volume volume

    - 钱 qián , 请 qǐng 你 nǐ 再 zài 垫 diàn 一下 yīxià , 过后 guòhòu 一 yī 总算 zǒngsuàn 吧 ba

    - Tiền đề nghị anh lại ứng trước đi, sau này tính tổng cộng lại.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 互相 hùxiāng 谦让 qiānràng 了 le 一下 yīxià , 然后 ránhòu 落 luò 了 le 座 zuò

    - khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao