合议 héyì
volume volume

Từ hán việt: 【hợp nghị】

Đọc nhanh: 合议 (hợp nghị). Ý nghĩa là: thảo luận nhóm, thảo luận cùng nhau, để cố gắng đạt được một phán đoán chung.

Ý Nghĩa của "合议" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

合议 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thảo luận nhóm

panel discussion

✪ 2. thảo luận cùng nhau

to discuss together

✪ 3. để cố gắng đạt được một phán đoán chung

to try to reach a common judgment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 合议

  • volume volume

    - 出席会议 chūxíhuìyì 的 de 人数 rénshù 合计 héjì 50 人 rén

    - Số người tham dự cuộc họp tổng cộng 50 người.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 都 dōu 已 yǐ 签署 qiānshǔ 了 le 合作 hézuò 协议 xiéyì

    - Cả hai bên đã ký thỏa thuận hợp tác.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 签订 qiāndìng 合作 hézuò 协议 xiéyì

    - Hai bên ký kết thỏa thuận hợp tác.

  • volume volume

    - 他 tā 综合 zōnghé 考虑 kǎolǜ 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 建议 jiànyì

    - Anh ấy đã cân nhắc tổng hợp tất cả các ý kiến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 会议室 huìyìshì 集合 jíhé 了 le

    - Họ đã tập trung ở phòng họp.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 通过 tōngguò 了 le 一系列 yīxìliè 旨在 zhǐzài 进一步 jìnyíbù 发展 fāzhǎn 两 liǎng 国 guó 科学技术 kēxuéjìshù 合作 hézuò 的 de 决议 juéyì

    - hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.

  • - 他们 tāmen 的 de 会议室 huìyìshì 配备 pèibèi 了 le 高保真 gāobǎozhēn 音响设备 yīnxiǎngshèbèi , 适合 shìhé 举办 jǔbàn 各类 gèlèi 活动 huódòng

    - Phòng họp của họ được trang bị thiết bị âm thanh hi-fi, phù hợp để tổ chức các sự kiện.

  • - 我 wǒ 坚决 jiānjué 抗议 kàngyì 这项 zhèxiàng 不合理 bùhélǐ 的 de 政策 zhèngcè

    - Tôi mạnh mẽ phản đối chính sách không hợp lý này!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao