合体 hétǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hợp thể】

Đọc nhanh: 合体 (hợp thể). Ý nghĩa là: vừa người; vừa vặn; vừa khít, hợp thể.

Ý Nghĩa của "合体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

合体 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa người; vừa vặn; vừa khít, hợp thể

合身

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 合体

  • volume volume

    - 团队 tuánduì 合作 hézuò 需要 xūyào 全体 quántǐ 的 de 配合 pèihé

    - Cần sự phối hợp của tất cả mọi người trong nhóm.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 先 xiān 在 zài 体育场 tǐyùchǎng 门前 ménqián 集合 jíhé , 然后 ránhòu 再 zài 入场 rùchǎng

    - học sinh tập trung trước sân vận động trước khi vào sân.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 包含 bāohán 三个 sāngè 实体 shítǐ 的 de 组合 zǔhé

    - Một sự kết hợp chứa ba thực thể.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 部分合成 bùfènhéchéng 一个 yígè 整体 zhěngtǐ

    - ba bộ phận hợp thành một chỉnh thể.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 是 shì 气体 qìtǐ 的 de 混合物 hùnhéwù , 不是 búshì 化合物 huàhéwù

    - Không khí là một hỗn hợp khí, không phải là hợp chất.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 体检 tǐjiǎn 结果 jiéguǒ 不 bù 合格 hégé

    - Kết quả kiểm tra sức khỏe của cô không đạt tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 各种 gèzhǒng 场合 chǎnghé 都 dōu 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 得体 détǐ

    - Cô ấy luôn thể hiện rất đúng mực trong mọi tình huống.

  • volume volume

    - 三种 sānzhǒng 液体 yètǐ 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Ba loại chất lỏng trộn lẫn với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao