司马法 sīmǎ fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ti mã pháp】

Đọc nhanh: 司马法 (ti mã pháp). Ý nghĩa là: "Phương pháp của Tư Mã ", còn được gọi là "Nghệ thuật chiến tranh của Sima Rangju", một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經 七書 | 武经 七书 , được viết bởi Sima Rangju 司馬穰 苴 | 司马穰苴.

Ý Nghĩa của "司马法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

司马法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. "Phương pháp của Tư Mã ", còn được gọi là "Nghệ thuật chiến tranh của Sima Rangju", một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經 七書 | 武经 七书 , được viết bởi Sima Rangju 司馬穰 苴 | 司马穰苴

“Methods of Sima”, also called “Sima Rangju’s Art of War”, one of the Seven Military Classics of ancient China 武經七書|武经七书 [Wu3 jīng Qi1 shū], written by Sima Rangju 司馬穰苴|司马穰苴 [Si1 mǎ Ráng jū]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 司马法

  • volume volume

    - 哈根 hāgēn 利用 lìyòng 一家 yījiā 瓜地马拉 guādìmǎlā 的 de 空壳 kōngké 公司 gōngsī 在 zài 经营 jīngyíng

    - Hagen điều hành nó thông qua một công ty vỏ ngoài Guatemala.

  • volume volume

    - 主权 zhǔquán , 统治权 tǒngzhìquán 王子 wángzǐ 或 huò 王侯 wánghóu 的 de 地位 dìwèi 、 权力 quánlì 或 huò 司法权 sīfǎquán ; 主权 zhǔquán

    - Chủ quyền, quyền trị của một hoàng tử hoặc vị vua hoặc vị hầu tước, vị trí, quyền lực hoặc quyền pháp lý của chủ quyền.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 别无它法 biéwútāfǎ , 只好 zhǐhǎo 骑马 qímǎ , 去 qù 请 qǐng 医生 yīshēng

    - không còn cách nào, đành phải cưỡi ngựa đi mời bác sĩ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 采用 cǎiyòng 了 le 慎重 shènzhòng 的 de 做法 zuòfǎ

    - Công ty đã áp dụng phương pháp cẩn thận.

  • volume volume

    - 你 nǐ 永远 yǒngyuǎn 无法 wúfǎ 动摇 dòngyáo 公司 gōngsī 的 de 品牌价值 pǐnpáijiàzhí

    - Bạn không bao giờ có thể làm lung lay giá trị thương hiệu của một công ty

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 征求 zhēngqiú 了 le 顾客 gùkè 的 de 看法 kànfǎ

    - Công ty đã trưng cầu ý kiến của khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao