司足裁判 sī zú cáipàn
volume volume

Từ hán việt: 【ti tú tài phán】

Đọc nhanh: 司足裁判 (ti tú tài phán). Ý nghĩa là: Trọng tài lỗi bước chân.

Ý Nghĩa của "司足裁判" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Tennis

司足裁判 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trọng tài lỗi bước chân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 司足裁判

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 跟 gēn 工人 gōngrén 谈判 tánpàn

    - Công ty thương lượng với công nhân.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 裁员 cáiyuán 以降 yǐjiàng 成本 chéngběn

    - Công ty cắt giảm nhân sự để giảm chi phí.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 晋升 jìnshēng 他 tā 为 wèi 副总裁 fùzǒngcái

    - Công ty đã thăng chức anh ấy lên phó tổng giám đốc.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 资格 zīgé 裁判 cáipàn 此 cǐ 比赛 bǐsài

    - Anh ấy có tư cách phân xử trận đấu này.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 公司 gōngsī 唯一 wéiyī 的 de 女 nǚ 总裁 zǒngcái

    - Cô ấy là nữ tổng giám đốc duy nhất của công ty.

  • volume volume

    - 为了 wèile 节省开支 jiéshěngkāizhī , 公司 gōngsī 决定 juédìng 裁员 cáiyuán

    - Để tiết kiệm chi tiêu, công ty quyết định cắt giảm nhân lực.

  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 匆促 cōngcù 做出 zuòchū 的 de 不 bù 公正 gōngzhèng 裁决 cáijué 使 shǐ 这次 zhècì 审判 shěnpàn 形同 xíngtóng 儿戏 érxì

    - Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 判›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQLN (火手中弓)
    • Bảng mã:U+5224
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIYHV (十戈卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao