司兼导 sī jiān dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ti kiêm đạo】

Đọc nhanh: 司兼导 (ti kiêm đạo). Ý nghĩa là: hướng dẫn lái xe.

Ý Nghĩa của "司兼导" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

司兼导 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hướng dẫn lái xe

driver-guide

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 司兼导

  • volume volume

    - 内外 nèiwài 因 yīn 结合 jiéhé 导致 dǎozhì 了 le 公司 gōngsī 的 de 倒闭 dǎobì

    - Sự kết hợp của các yếu tố bên trong và bên ngoài đã dẫn đến sự sụp đổ của công ty.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 是 shì 公司 gōngsī 的 de 主心骨 zhǔxīngǔ

    - Lãnh đạo là trụ cột của công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 领导 lǐngdǎo 不了 bùliǎo 公司 gōngsī

    - Hai người họ không lãnh đạo nổi công ty.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 领导 lǐngdǎo 在 zài 讨论 tǎolùn 策略 cèlüè

    - Lãnh đạo công ty đang thảo luận chính sách.

  • volume volume

    - 她 tā 争取 zhēngqǔ 成为 chéngwéi 公司 gōngsī 的 de 领导 lǐngdǎo

    - Cô ấy nỗ lực để trở thành lãnh đạo của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 担任 dānrèn 公司 gōngsī 领导 lǐngdǎo 多年 duōnián

    - Anh ấy làm lãnh đạo công ty nhiều năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 主导 zhǔdǎo 了 le 公司 gōngsī 的 de 发展 fāzhǎn 战略 zhànlüè

    - Anh ấy dẫn dắt chiến lược phát triển của công ty.

  • volume volume

    - 到 dào 现在 xiànzài 有 yǒu 很多 hěnduō 公司 gōngsī 建立 jiànlì , 那 nà 就是 jiùshì 导致 dǎozhì 很 hěn 高内 gāonèi 卷 juǎn 的 de 原因 yuányīn

    - Đến hiện tại đã có rất nhiều công ty được thành lập, nên đó là một nguyên nhân gây ra cạnh tranh rất cao

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bát 八 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiêm
    • Nét bút:丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TXC (廿重金)
    • Bảng mã:U+517C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao