史论 shǐ lùn
volume volume

Từ hán việt: 【sử luận】

Đọc nhanh: 史论 (sử luận). Ý nghĩa là: Văn chương nghị luận về lịch sử..

Ý Nghĩa của "史论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

史论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Văn chương nghị luận về lịch sử.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 史论

  • volume volume

    - 是 shì 「 论坛报 lùntánbào 」 的 de 安妮 ānnī · 史蒂文斯 shǐdìwénsī

    - Đó là Anne Stevens từ Tribune.

  • volume volume

    - 一元论 yīyuánlùn

    - nhất nguyên luận

  • volume volume

    - 史学 shǐxué 通论 tōnglùn

    - sử học thông luận

  • volume volume

    - 不 bù 作 zuò 无谓 wúwèi 的 de 争论 zhēnglùn

    - không tranh luận vô nghĩa.

  • volume volume

    - 齐 qí 的 de 历史 lìshǐ 很 hěn 悠久 yōujiǔ

    - Lịch sử của nước Tề rất lâu đời.

  • volume volume

    - 不切实际 bùqiēshíjì 的 de 空论 kōnglùn

    - những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 抗拒 kàngjù 的 de 历史潮流 lìshǐcháoliú

    - trào lưu của lịch sử không gì ngăn được

  • volume volume

    - 下结论 xiàjiélùn 要 yào 谨慎 jǐnshèn 些 xiē

    - Đưa ra kết luận phải thận trọng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 史›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Sử
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LK (中大)
    • Bảng mã:U+53F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao