可儿 kě er
volume volume

Từ hán việt: 【khả nhi】

Đọc nhanh: 可儿 (khả nhi). Ý nghĩa là: một người sau trái tim của một người (người quyến rũ), người có năng lực. Ví dụ : - 我刚出门,可可儿的就 遇着 下雨。 ngay khi tôi vừa đi ra khỏi cửa thì trời đổ mưa.

Ý Nghĩa của "可儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một người sau trái tim của một người (người quyến rũ)

a person after one's heart (charming person)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 出门 chūmén , 可可儿的 kěkěérde 就 jiù 遇着 yùzhe 下雨 xiàyǔ

    - ngay khi tôi vừa đi ra khỏi cửa thì trời đổ mưa.

✪ 2. người có năng lực

capable person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可儿

  • volume volume

    - 他 tā 爱看 àikàn 人家 rénjiā 下棋 xiàqí , 可 kě 从来不 cóngláibù 支嘴儿 zhīzuǐér

    - anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng không bao giờ mách nước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 书包 shūbāo 存在 cúnzài 这儿 zhèér

    - Bạn có thể gửi cặp sách ở đây.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 吃 chī 面条儿 miàntiáoer , 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Buổi trưa ăn mì nhé, được không?

  • volume volume

    - 别 bié 不 bù 当回事 dànghuíshì 该死 gāisǐ 这 zhè 可不是 kěbúshì 闹着玩儿 nàozhewáner 的 de 事 shì

    - Đừng phớt lờ chuyện này, đây không phải trò đùa.

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看到 kàndào 峨嵋山 éméishān

    - Từ đây có thể nhìn thấy núi Nga Mi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 下棋 xiàqí 的 de 瘾头 yǐntóu 儿可真 érkězhēn 不小 bùxiǎo

    - mức độ ghiền đánh cờ của các anh quả không nhỏ.

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 天河 tiānhé

    - Từ đây có thế nhìn thấy Dải Ngân Hà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao