口水佬 kǒushuǐ lǎo
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu thuỷ lão】

Đọc nhanh: 口水佬 (khẩu thuỷ lão). Ý nghĩa là: người nói nhiều (tiếng Quảng Đông).

Ý Nghĩa của "口水佬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

口水佬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người nói nhiều (tiếng Quảng Đông)

talkative person (Cantonese)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口水佬

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 在 zài 我们 wǒmen 店门口 diànménkǒu 卖 mài 水煎包 shuǐjiānbāo

    - Anh muốn bán bánh bao chiên trước tiệm chúng ta.

  • volume volume

    - 嘴里 zuǐlǐ 含着 hánzhe 一口 yīkǒu 水 shuǐ

    - Ngậm một ngụm nước trong miệng.

  • volume volume

    - 他端 tāduān 起 qǐ 一杯 yībēi 水 shuǐ 咕噜 gūlu 一口 yīkǒu 就 jiù 喝完 hēwán 了 le

    - nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 摄 shè 了 le 一口 yīkǒu 凉水 liángshuǐ

    - Anh ấy hút một ngụm nước lạnh.

  • volume volume

    - 城门口 chéngménkǒu 拥塞 yōngsè 得 dé 水泄不通 shuǐxièbùtōng

    - trước cổng thành đông nghịt người (con kiến chui không lọt).

  • volume volume

    - 喝 hē 一口 yīkǒu 水 shuǐ 休息 xiūxī 下 xià

    - Uống ngụm nước rồi nghỉ ngơi một tí.

  • volume volume

    - 他水 tāshuǐ 也 yě 没 méi 喝 hē 一口 yīkǒu , 管自 guǎnzì 回家 huíjiā 去 qù 了 le

    - anh ấy không uống lấy một ngụm nước, đi thẳng về nhà.

  • volume volume

    - 口水 kǒushuǐ 都 dōu 喷到 pēndào 我 wǒ 脸上 liǎnshàng 了 le

    - Nước miếng đều phun hết lên mặt tôi rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJKP (人十大心)
    • Bảng mã:U+4F6C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao