变格 biàn gé
volume volume

Từ hán việt: 【biến các】

Đọc nhanh: 变格 (biến các). Ý nghĩa là: thay đổi trường hợp (về ngữ pháp), biến cách.

Ý Nghĩa của "变格" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

变格 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thay đổi trường hợp (về ngữ pháp)

case change (in grammar)

✪ 2. biến cách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 变格

  • volume volume

    - 一时 yīshí 还 hái 难以 nányǐ 推定 tuīdìng 他 tā 变卦 biànguà 的 de 原因 yuányīn

    - nhất thời chưa thể đoán được nguyên nhân sự giở quẻ của anh ấy.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 变化 biànhuà 了 le

    - Tính cách của anh ấy đã thay đổi.

  • volume volume

    - 改变 gǎibiàn 格局 géjú 需要 xūyào 时间 shíjiān 和 hé 努力 nǔlì

    - Thay đổi kết cấu cần thời gian và công sức.

  • volume volume

    - 技术 jìshù 进步 jìnbù 改变 gǎibiàn 了 le 行业 hángyè 格局 géjú

    - Tiến bộ công nghệ đã thay đổi cấu trúc ngành.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 诚信 chéngxìn 是 shì 你 nǐ 价格不菲 jiàgébùfěi 的 de 鞋子 xiézi , 踏遍 tàbiàn 千山万水 qiānshānwànshuǐ , 质量 zhìliàng 也 yě 应 yīng 永恒不变 yǒnghéngbùbiàn

    - Trung thực là đôi giày đắt tiền của bạn, bạn phải mang theo nó đi khắp nơi .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa