受益者 shòuyì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【thụ ích giả】

Đọc nhanh: 受益者 (thụ ích giả). Ý nghĩa là: Người thụ hưởng.

Ý Nghĩa của "受益者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受益者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người thụ hưởng

《受益者》是连载于起点中文网的言情小说,作者是梦小小。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受益者

  • volume volume

    - 一揽子 yīlǎnzi 建议 jiànyì ( 或者 huòzhě 全部 quánbù 接受 jiēshòu 或者 huòzhě 全部 quánbù 拒绝 jùjué 的 de 建议 jiànyì )

    - kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).

  • volume volume

    - 受益 shòuyì 良多 liángduō

    - được nhiều điều bổ ích.

  • volume volume

    - 受害者 shòuhàizhě 的 de 头部 tóubù

    - Có vẻ như nạn nhân của chúng tôi đã phải chịu đựng

  • volume volume

    - 她 tā 恤 xù 受害者 shòuhàizhě 家庭 jiātíng

    - Cô ấy cứu trợ gia đình nạn nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 选择 xuǎnzé 去 qù 扭曲 niǔqū 受害者 shòuhàizhě 的 de 脸 liǎn

    - Anh ta đang chọn cách bóp méo khuôn mặt của các nạn nhân của mình.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 公司 gōngsī 名誉 míngyù 在外 zàiwài 招摇撞骗 zhāoyáozhuàngpiàn 致 zhì 公司 gōngsī 名 míng 誊 téng 受损害 shòusǔnhài 者 zhě

    - sử dụng danh tiếng của công ty để lừa đảo lừa gạt, dẫn đến danh tiếng của công ty chịu thiệt hại.

  • volume volume

    - 从 cóng 别人 biérén 身上 shēnshàng 你 nǐ 能 néng 受益 shòuyì 良多 liángduō

    - Bạn học được nhiều điều từ những người khác

  • volume volume

    - 古语 gǔyǔ 说 shuō , 满招损 mǎnzhāosǔn , 谦受益 qiānshòuyì

    - người xưa có nói, kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 益›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ích
    • Nét bút:丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCBT (廿金月廿)
    • Bảng mã:U+76CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao