取水 qǔshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thủ thuỷ】

Đọc nhanh: 取水 (thủ thuỷ). Ý nghĩa là: để lấy nước (từ giếng, v.v.), lượng nước.

Ý Nghĩa của "取水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

取水 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để lấy nước (từ giếng, v.v.)

to obtain water (from a well etc)

✪ 2. lượng nước

water intake

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 取水

  • volume volume

    - 一 yī 汪子 wāngzǐ 水 shuǐ

    - một vũng nước.

  • volume volume

    - 职业 zhíyè 进取心 jìnqǔxīn 以及 yǐjí 如 rú 大力 dàlì 水手 shuǐshǒu 般的 bānde 右臂 yòubì 肌肉 jīròu

    - Một đạo đức làm việc và một cánh tay phải như giáo hoàng.

  • volume volume

    - 水平 shuǐpíng 取决于 qǔjuéyú 训练 xùnliàn 程度 chéngdù

    - Trình độ quyết định bởi mức độ tập luyện.

  • volume volume

    - 海绵 hǎimián 吸取 xīqǔ 了 le 很多 hěnduō 水 shuǐ

    - Bọt biển đã hấp thụ rất nhiều nước.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 这些年来 zhèxiēniánlái , 用 yòng 蒸馏 zhēngliú 法制 fǎzhì 取 qǔ 淡水 dànshuǐ 成本 chéngběn 一直 yìzhí 很 hěn 高 gāo

    - Trong những năm qua, chi phí để sản xuất nước ngọt bằng phương pháp chưng cất luôn rất cao.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 可以 kěyǐ 让 ràng 乡村人口 xiāngcūnrénkǒu 取得 qǔde 饮用水 yǐnyòngshuǐ

    - Kế hoạch này cung cấp khả năng tiếp cận nước uống cho người dân nông thôn.

  • volume volume

    - 皮肤 pífū 能 néng 吸取 xīqǔ 水分 shuǐfèn 和 hé 营养 yíngyǎng

    - Da có thể hấp thụ nước và dinh dưỡng.

  • volume volume

    - 国民 guómín 财富 cáifù 在 zài 很大 hěndà 程度 chéngdù 上 shàng 取决于 qǔjuéyú 一个 yígè 国家 guójiā 的 de 教育 jiàoyù 水准 shuǐzhǔn

    - "Tài sản quốc dân phần lớn phụ thuộc vào trình độ giáo dục của một quốc gia."

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao