发式师 fǎ shì shī
volume volume

Từ hán việt: 【phát thức sư】

Đọc nhanh: 发式师 (phát thức sư). Ý nghĩa là: Nhà tạo mẫu tóc.

Ý Nghĩa của "发式师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cắt Tóc

发式师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà tạo mẫu tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发式师

  • volume volume

    - 妈妈 māma 经过 jīngguò 化妆师 huàzhuāngshī 的 de 精心 jīngxīn 打扮 dǎbàn , 越发 yuèfā 显得 xiǎnde 年轻 niánqīng 靓丽 liànglì

    - Sau màn trang điểm tỉ mỉ của chuyên gia trang điểm, mẹ trông trẻ trung và xinh đẹp hơn nhiều.

  • volume volume

    - 当地 dāngdì 所有 suǒyǒu 的 de 牧师 mùshī 出席 chūxí 了 le 仪式 yíshì

    - Tất cả các linh mục địa phương đã tham dự nghi lễ.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 发廊 fàláng 里 lǐ 最好 zuìhǎo 的 de 发型师 fàxíngshī

    - Cô ấy là nhà tạo mẫu tóc giỏi nhất trong tiệm.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 围着 wéizhe 老师 lǎoshī 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 发表意见 fābiǎoyìjiàn , 希望 xīwàng 多 duō 开展 kāizhǎn 些 xiē 有趣 yǒuqù 的 de 活动 huódòng

    - Các sinh viên sôi nổi bày tỏ ý kiến ​​của họ xung quanh giáo viên, hy vọng sẽ thực hiện nhiều các hoạt động thú vị hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 古董 gǔdǒng 式 shì 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông ấy là một giáo viên cổ hủ.

  • volume volume

    - 他 tā 当着 dāngzhe 老师 lǎoshī 发言 fāyán

    - Anh ấy phát biểu trước giáo viên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 找 zhǎo 一个 yígè 好 hǎo 的 de 理发师 lǐfàshī

    - Tôi cần tìm một thợ cắt tóc giỏi.

  • - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 环境 huánjìng 工程师 gōngchéngshī , 致力于 zhìlìyú 环保 huánbǎo 项目 xiàngmù 的 de 开发 kāifā

    - Anh ấy là một kỹ sư môi trường giàu kinh nghiệm, tận tâm phát triển các dự án bảo vệ môi trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao