发刊 fā kān
volume volume

Từ hán việt: 【phát san】

Đọc nhanh: 发刊 (phát san). Ý nghĩa là: xuất bản, để đưa ra (một tài liệu).

Ý Nghĩa của "发刊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发刊 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xuất bản

to publish

✪ 2. để đưa ra (một tài liệu)

to put out (a document)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发刊

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 本刊 běnkān 的 de 旨趣 zhǐqù 在 zài 发刊词 fākāncí 中 zhōng 已经 yǐjīng 说 shuō 过 guò 了 le

    - tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.

  • volume volume

    - 报刊发行 bàokānfāxíng , 读者 dúzhě 众多 zhòngduō

    - Báo phát hành, có nhiều độc giả.

  • volume volume

    - 杂志 zázhì 刊文 kānwén , 引发 yǐnfā 争论 zhēnglùn

    - Tạp chỉ đăng bài gây ra tranh luận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 故事 gùshì 被 bèi 发表 fābiǎo 在 zài 报刊 bàokān 上 shàng

    - Câu chuyện của tôi được đăng trên báo.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 在 zài 报刊 bàokān 上 shàng 发表文章 fābiǎowénzhāng

    - Anh ấy thường xuyên đăng bài viết trên báo chí.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 发表 fābiǎo 在 zài 期刊 qīkān 上 shàng

    - Bài viết này được đăng trên tạp chí.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đao 刀 (+3 nét)
    • Pinyin: Kān
    • Âm hán việt: Khan , San
    • Nét bút:一一丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MJLN (一十中弓)
    • Bảng mã:U+520A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao