卵裂 luǎn liè
volume volume

Từ hán việt: 【noãn liệt】

Đọc nhanh: 卵裂 (noãn liệt). Ý nghĩa là: sự phân cắt của noãn đã thụ tinh thành tế bào.

Ý Nghĩa của "卵裂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卵裂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự phân cắt của noãn đã thụ tinh thành tế bào

cleavage of fertilized ovum into cells

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卵裂

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 冻裂 dòngliè 了 le

    - Bàn tay anh ấy nứt nẻ vì lạnh.

  • volume volume

    - 分裂主义 fēnlièzhǔyì

    - chủ nghĩa chia rẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 阴谋 yīnmóu 分裂 fēnliè 国家 guójiā

    - Họ âm mưu chia rẽ đất nước.

  • volume volume

    - 关系 guānxì 破裂 pòliè 后 hòu , 他们 tāmen 再也 zàiyě 没 méi 联系 liánxì

    - Sau khi mối quan hệ đổ vỡ, họ không còn liên lạc.

  • volume volume

    - 做门 zuòmén 的 de 木料 mùliào 没有 méiyǒu 干透 gāntòu , 风一 fēngyī 吹 chuī 都 dōu 裂缝 lièfèng 了 le

    - gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.

  • volume volume

    - 龟 guī 是 shì 卵生 luǎnshēng 动物 dòngwù

    - Rùa là động vật đẻ trứng.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 卵 luǎn 有点 yǒudiǎn 疼 téng

    - Anh ấy cảm thấy tinh hoàn hơi đau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 取出 qǔchū 她 tā 的 de 卵巢 luǎncháo 吗 ma

    - Bạn muốn cắt bỏ buồng trứng của cô ấy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Luǎn
    • Âm hán việt: Côn , Noãn
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHSLI (竹竹尸中戈)
    • Bảng mã:U+5375
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Liě , Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNYHV (一弓卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao