印次 yìn cì
volume volume

Từ hán việt: 【ấn thứ】

Đọc nhanh: 印次 (ấn thứ). Ý nghĩa là: lần in.

Ý Nghĩa của "印次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

印次 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lần in

图书每一版印刷的次数从第一版第一次印刷起连续计算如内容经重大修订而再版,就另行计算印次

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 印次

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 是 shì 第六次 dìliùcì 印刷 yìnshuā 了 le

    - Cuốn sách này được in lần thứ sáu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 又 yòu 一次 yīcì 在 zài 印刷品 yìnshuāpǐn 上 shàng 让 ràng 我 wǒ 名声 míngshēng 永存 yǒngcún 了 le

    - Tôi thấy bạn đã bất tử hóa tôi một lần nữa trên bản in.

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 塑料制品 sùliàozhìpǐn

    - sản phẩm nhựa dùng một lần

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng 他 tā 也 yě 变乖 biànguāi 了 le

    - Sau khi bị lừa một lần, anh ấy đã trở nên ngoan hơn.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 他 tā 去过 qùguò 一次 yīcì , 昨天 zuótiān 又 yòu 去 qù 了 le

    - Tuần trước anh ấy vừa đi một lần, hôm qua lại đi lần nữa rồi.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 了 le 深刻 shēnkè 的 de 印象 yìnxiàng

    - Chuyến đi này để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 把 bǎ 那次 nàcì 的 de 约会 yuēhuì 的 de 情景 qíngjǐng 印记 yìnjì 在 zài 胸 xiōng 海里 hǎilǐ

    - Cảnh tượng buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao