卖肉 mài ròu
volume volume

Từ hán việt: 【mại nhụ】

Đọc nhanh: 卖肉 (mại nhụ). Ý nghĩa là: người bán thịt, buôn thịt.

Ý Nghĩa của "卖肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卖肉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người bán thịt

butcher

✪ 2. buôn thịt

meat merchant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卖肉

  • volume volume

    - 亲如骨肉 qīnrúgǔròu

    - thân như ruột thịt

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 卖 mài 鲜肉 xiānròu

    - Trong siêu thị có bán thị tươi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 卖 mài 了 le 鹿肉 lùròu

    - Tôi có miếng thịt nai!

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 鲜肉 xiānròu 卖 mài

    - Trên chợ có thịt tươi bán.

  • volume volume

    - 买卖 mǎimài 萎 wēi 了 le

    - giá hàng hoá hạ rồi

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 烤肉 kǎoròu 在 zài 盘子 pánzi 里 lǐ

    - Hai miếng thịt nướng trong đĩa.

  • volume volume

    - 书 shū 一下 yīxià 就 jiù 卖完 màiwán 了 le

    - Sách thoáng cái đã bán hết.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao