单飞 dān fēi
volume volume

Từ hán việt: 【đơn phi】

Đọc nhanh: 单飞 (đơn phi). Ý nghĩa là: tách ra hoạt động riêng (không còn hợp tác nữa). Ví dụ : - 各自单飞了 Ai đi đường nấy rồi

Ý Nghĩa của "单飞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单飞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tách ra hoạt động riêng (không còn hợp tác nữa)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 各自 gèzì 单飞 dānfēi 了 le

    - Ai đi đường nấy rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单飞

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 忒 tè 儿 ér 一声 yīshēng 就 jiù 飞 fēi 了 le

    - chim sẻ vỗ cánh bay đi.

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 国籍 guójí 的 de 飞机 fēijī

    - máy bay không rõ quốc tịch

  • volume volume

    - 下属单位 xiàshǔdānwèi

    - đơn vị cấp dưới

  • volume volume

    - 各自 gèzì 单飞 dānfēi 了 le

    - Ai đi đường nấy rồi

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 小雀 xiǎoquè 飞过 fēiguò

    - Một đàn chim sẻ nhỏ bay qua.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 是 shì 一个 yígè 飞速发展 fēisùfāzhǎn 的 de 城市 chéngshì

    - Thượng Hải là thành phố có tốc độ phát triển thần tốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao