单独跟他谈 dāndú gēn tā tán
volume volume

Từ hán việt: 【đơn độc cân tha đàm】

Đọc nhanh: 单独跟他谈 (đơn độc cân tha đàm). Ý nghĩa là: Nói chuyện riêng với anh ấy.

Ý Nghĩa của "单独跟他谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单独跟他谈 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nói chuyện riêng với anh ấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单独跟他谈

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 单独 dāndú 跟 gēn 她 tā 告别 gàobié , 怎样 zěnyàng 都行 dōuxíng

    - Bạn có thể nói lời tạm biệt với cô ấy một mình, như nào cũng được

  • volume volume

    - 他 tā 不许 bùxǔ 我 wǒ 单独 dāndú 一人 yīrén 走 zǒu 回家 huíjiā

    - Anh ta không cho phép tôi đi về nhà một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 能够 nénggòu 离开 líkāi 师傅 shīfu 单独 dāndú 操作 cāozuò 了 le

    - Nó có thể tách khỏi người hướng dẫn, có thể làm một mình.

  • volume volume

    - 等 děng 师傅 shīfu 空闲 kòngxián 下来 xiàlai , 再 zài 跟 gēn 他 tā 谈心 tánxīn

    - đợi sư phụ rảnh, rồi hãy tâm sự với ông ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 好好儿 hǎohǎoér 跟 gēn 他 tā 谈 tán , 别着急 biézháojí

    - anh cố gắng nói chuyện với anh ấy, đừng nóng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 单独 dāndú 一个 yígè 人 rén

    - Anh ấy thích ở một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 原意 yuányì 再 zài 跟 gēn 他们 tāmen 谈 tán 下去 xiàqù , 就 jiù 借故 jiègù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy không muốn tiếp tục nói chuyện với họ, liền mượn cớ bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 他 tā 交谈 jiāotán 了 le 几分钟 jǐfēnzhōng

    - Tôi nói chuyện với anh ấy vài phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao