化妆舞会 huàzhuāng wǔhuì
volume volume

Từ hán việt: 【hoá trang vũ hội】

Đọc nhanh: 化妆舞会 (hoá trang vũ hội). Ý nghĩa là: lễ hội hóa trang. Ví dụ : - 我宣布化妆舞会现在开始 Hãy để lễ hội hóa trang bắt đầu.

Ý Nghĩa của "化妆舞会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

化妆舞会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lễ hội hóa trang

masquerade

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 宣布 xuānbù 化妆舞会 huàzhuāngwǔhuì 现在 xiànzài 开始 kāishǐ

    - Hãy để lễ hội hóa trang bắt đầu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化妆舞会

  • volume volume

    - 化装舞会 huàzhuāngwǔhuì

    - dạ vũ hoá trang.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宣布 xuānbù 化妆舞会 huàzhuāngwǔhuì 现在 xiànzài 开始 kāishǐ

    - Hãy để lễ hội hóa trang bắt đầu.

  • volume volume

    - 凤凰 fènghuáng 飞舞 fēiwǔ 表示 biǎoshì 会 huì 有 yǒu 好 hǎo 的 de 事情 shìqing 发生 fāshēng

    - Phượng hoàng bay lượn có nghĩa là những điều tốt đẹp sẽ xảy ra.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 真珠 zhēnzhū 质 zhì 的 de 厚度 hòudù 就 jiù 像 xiàng 脸上 liǎnshàng 化妆品 huàzhuāngpǐn , 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 磨 mó 薄 báo 了 le

    - Vì vậy, độ dày của vỏ hạt ngọc trai giống như lớp trang điểm trên khuôn mặt, sẽ trở nên mỏng đi sau một thời gian ngắn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 终于 zhōngyú 学会 xuéhuì 了 le 化 huà 精巧 jīngqiǎo 淡雅 dànyǎ 的 de 妆容 zhuāngróng

    - Tôi cuối cùng đã học được cách trang điểm tinh tế và thanh lịch

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 妆 zhuāng 上 shàng 还有 háiyǒu 矿物油 kuàngwùyóu 和 hé 二氧化钛 èryǎnghuàtài

    - Dầu khoáng và titanium dioxide từ lớp trang điểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参加 cānjiā 了 le 公司 gōngsī 的 de 舞会 wǔhuì

    - Họ đã tham gia buổi khiêu vũ của công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参加 cānjiā 了 le 化装 huàzhuāng 的 de 舞会 wǔhuì

    - Họ tham gia buổi khiêu vũ hóa trang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMV (中一女)
    • Bảng mã:U+5986
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao