劝诫 quànjiè
volume volume

Từ hán việt: 【khuyến giới】

Đọc nhanh: 劝诫 (khuyến giới). Ý nghĩa là: khuyên nhủ. Ví dụ : - 这位老者劝诫他不要越陷越深,一错再错。 Lão nhân gia dặn dò không được càng ngày càng lún sâu, càng ngày càng phạm sai lầm.

Ý Nghĩa của "劝诫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劝诫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khuyên nhủ

to admonish; to exhort

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老者 lǎozhě 劝诫 quànjiè 他 tā 不要 búyào 越陷越深 yuèxiànyuèshēn 一错再错 yīcuòzàicuò

    - Lão nhân gia dặn dò không được càng ngày càng lún sâu, càng ngày càng phạm sai lầm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劝诫

  • volume volume

    - 他 tā 劝 quàn 我 wǒ 少 shǎo 熬夜 áoyè

    - Anh ấy khuyên tôi thức khuya ít thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 诚心 chéngxīn 谏劝 jiànquàn 朋友 péngyou

    - Anh ấy chân thành khuyên can bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 倔 jué , 不 bù 听 tīng 劝 quàn

    - Anh ấy vô cùng bướng, không nghe lời khuyên.

  • volume volume

    - 任 rèn 谁 shuí 来 lái 劝 quàn 我 wǒ 也 yě 不 bù 走 zǒu

    - Bất kể ai đến khuyên tôi cũng không đi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 劝阻 quànzǔ 我 wǒ 不要 búyào 放弃 fàngqì

    - Anh ấy luôn khuyên tôi đừng từ bỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 耐心 nàixīn 地 dì 劝 quàn 朋友 péngyou 不要 búyào 放弃 fàngqì

    - Anh ấy kiên nhẫn khuyên bạn đừng bỏ cuộc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我 wǒ 当成 dàngchéng 亲兄弟 qīnxiōngdì 一样 yīyàng , 时时 shíshí 劝戒 quànjiè 我 wǒ , 帮助 bāngzhù 我 wǒ

    - anh ấy xem tôi như anh em ruột, thường xuyên khuyên răn và giúp đỡ tôi.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老者 lǎozhě 劝诫 quànjiè 他 tā 不要 búyào 越陷越深 yuèxiànyuèshēn 一错再错 yīcuòzàicuò

    - Lão nhân gia dặn dò không được càng ngày càng lún sâu, càng ngày càng phạm sai lầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khuyến
    • Nét bút:フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EKS (水大尸)
    • Bảng mã:U+529D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIT (戈女戈廿)
    • Bảng mã:U+8BEB
    • Tần suất sử dụng:Cao