削梨 xiāo lí
volume volume

Từ hán việt: 【tước lê】

Đọc nhanh: 削梨 (tước lê). Ý nghĩa là: gọt lê. Ví dụ : - 他正在削梨。 Anh ấy đang gọt lê.. - 她用刀削梨。 Cô ấy dùng dao để gọt lê.. - 妈妈给我削梨。 Mẹ gọt lê cho tôi.

Ý Nghĩa của "削梨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

削梨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gọt lê

削梨

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 削梨 xuēlí

    - Anh ấy đang gọt lê.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 刀削 dāoxiāo 梨 lí

    - Cô ấy dùng dao để gọt lê.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 我 wǒ 削 xuē 梨 lí

    - Mẹ gọt lê cho tôi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 削梨

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 我 wǒ 削 xuē 梨 lí

    - Mẹ gọt lê cho tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 刀削 dāoxiāo 梨 lí

    - Cô ấy dùng dao để gọt lê.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 削梨 xuēlí

    - Anh ấy đang gọt lê.

  • volume volume

    - 凤梨 fènglí 是 shì 热带 rèdài 水果 shuǐguǒ

    - Dứa là trái cây nhiệt đới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào 梨子 lízi 的 de 滋味 zīwèi 就要 jiùyào 亲口 qīnkǒu 尝一尝 chángyīcháng

    - Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.

  • volume volume

    - 他 tā 技术 jìshù 很 hěn 好 hǎo , 常用 chángyòng 削 xuē 击球 jīqiú

    - Anh ta giỏi kỹ thuật, thường xuyên dùng cú đánh cắt.

  • volume volume

    - 全社 quánshè 有 yǒu 果树 guǒshù 五万 wǔwàn 棵 kē , 其中 qízhōng 梨树 líshù 占 zhàn 30

    - toàn hợp tác xã có năm vạn cây ăn quả, trong đó lê chiếm 30%.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 削›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo , Xuē
    • Âm hán việt: Sảo , Tước
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBLN (火月中弓)
    • Bảng mã:U+524A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 梨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+68A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình