别理他 bié lǐ tā
volume volume

Từ hán việt: 【biệt lí tha】

Đọc nhanh: 别理他 (biệt lí tha). Ý nghĩa là: Kệ hắn/anh ấy. Ví dụ : - 他是蓄意闹事,别理他 Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý hắn

Ý Nghĩa của "别理他" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别理他 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kệ hắn/anh ấy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 蓄意 xùyì 闹事 nàoshì , 别理 biélǐ 他 tā

    - Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý hắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别理他

  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 不讲理 bùjiǎnglǐ , 干脆 gāncuì 别理 biélǐ 他 tā

    - Người đó không biết lý lẽ, kệ anh ta đi.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 是 shì 诈唬 zhàhǔ 你 nǐ , 别理 biélǐ 他 tā

    - nó doạ anh đấy, đừng để

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 个 gè 混蛋 húndàn , 别理 biélǐ 他 tā

    - Anh ta thật là một tên khốn, đừng để ý đến anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职位 zhíwèi 是 shì 高级 gāojí 别的 biéde 管理者 guǎnlǐzhě

    - Chức vụ của anh ấy là quản lý cấp bậc cao.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 故意 gùyì 来 lái 找事 zhǎoshì 的 de , 别理 biélǐ 他 tā

    - nó cố ý gây chuyện, đừng để ý.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 蓄意 xùyì 闹事 nàoshì , 别理 biélǐ 他 tā

    - Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý hắn

  • volume volume

    - 有 yǒu 事由 shìyóu 他 tā 顶 dǐng 挡 dǎng , 别理 biélǐ 他 tā

    - có việc do anh ấy gánh vác, đừng để ý đến.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 亏理 kuīlǐ , 别人 biérén 不信 bùxìn 他 tā

    - Anh ấy nói chuyện thiếu lí lẽ, mọi người không tin anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao